08-09-2017
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

Thân chào các bạn,

Hệ thống thăng cấp sức mạnh trang bị trong L2 luôn là những ưu tiên hàng đầu của mọi người.

Những trang bị Bloody và Dark không chỉ là niềm mơ ước mà nó còn là mục tiêu của tất cả những ai đam mê L2 từ khi chúng được giới thiệu đến giờ. Nhưng để làm được 1 bộ trang bị như vậy cần rất nhiều thời gian và công sức.

Xem nâng cấp vũ khí lên Dark và Bloody tại đây

1. Thuộc tính trang bị:

Khi bạn thăng cấp trang bị của mình lên Bloody hoặc Dark, bạn sẽ nhận được các thuộc tính đặc biệt. Tùy thuộc vào thuộc tính Bloody hay Dark, bạn sẽ nhận được thuộc tính giảm sát thương lên đến 20%.

Bộ trang bị Bloody:

P/M. Def tăng
Sát thương nhận phải từ PvE (monster, boss) giảm tối đa là 20% (Giáp 8%, quần 5%, nón 3%, tay 2%, giày 2%)

Bộ trang bị Dark:

P/M. Def tăng
Sát thương nhận phải từ PvP (player) giảm tối đa là 20% (Giáp 8%, quần 5%, nón 3%, tay 2%, giày 2%)

 

 2. Cách thăng cấp Bloody/Dark, số lượng nguyên liệu cần thiết.

Để thăng cấp trang bị Bloody/ Dark. Các bạn có thể vào bảng hỗ trợ (alt + B) -> tiện ích -> thợ rèn

 

Để thực hiện thăng cấp trang bị, bạn cần có đá Bloody Eternal Enhancement Stone Bloody Eternal Enhancement Stone hoặc Dark Eternal Enhancement Stone Dark Eternal Enhancement Stone.

  • Sử dụng trang bị Blessed, thăng cấp sẽ đạt 100% thành công,
  • Sử dụng trang bị Standard, việc thăng cấp sẽ có tỉ lệ 50% thành công. Bạn có thể sử dụng Elcyum để tăng tỉ lệ thành công lên 75%. Nếu thất bại, các nguyên liệu sẽ mất, chỉ giữ lại trang bị.
  • Để có được ElcyumElcyum, bạn có thể sử dụng Elcyum Powder (mua được trong Shop Hỗ Trợ) và gặp NPC Merchant of Mammom để đổi.
  • Lưu ý: Merchant of Mammom sẽ đứng tại thành: Giran.
Các món trang bị Nâng cấp thường (50% thành công) Nâng cấp Elcyum (75% thành công)
Eternal Helmet
Eternal Leather Helmet
Eternal Circlet
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x10
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x60
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x390
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x4685
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x10
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x60
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x390
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x4685
ElcyumElcyum x10
Eternal Breastplate
Eternal Leather Armor
Eternal Tunic
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x20
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x80
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x1041
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x12494.
 
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x20
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x48
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x1041
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x12494
ElcyumElcyum x10
Eternal Gaiters
Eternal Leather Leggings
Eternal Stockings
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x17
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x80
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x651
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x7809
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x17
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x48
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x651
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x7809
ElcyumElcyum  — 10 pcs.
Eternal Gauntlets
Eternal Leather Gloves
Eternal Gloves
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x8
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x60
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x260
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x3123
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x8
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x48
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x260
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x3123
ElcyumElcyum  — 10 pcs.
Eternal Boots
Eternal Leather Boots
Eternal Shoes
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x8
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x60
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x260
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x3123
Bloody/Dark Eternal Enhancement Stone x8
Item 35562.jpgEnergy of Destruction x48
Item 35563.jpgGiant's Energy x40
Item 19440.jpgGemstone (R-grade) x260
Item 17371.jpgCrystal (R-grade) x3123
ElcyumElcyum  — 10 pcs.
  •  Các bạn cũng có thể chuyển đổi thuộc tính trang bị từ Bloody qua Dark hoặc ngược lại. Nguyên liệu dùng để chuyển không thay đổi với nguyên liệu khi thăng cấp thường.

 

3. Thuộc tính cơ bản các trang bị sau khi đã thăng cấp:

Thuộc tính trang bị Bloody:

Heavy Armor

Trang bị Phys. Def. M. Def. Sát thương giảm (PvE)
Bloody Eternal Boots Bloody Eternal Boots Grade R99.gif 108 0 8%
Bloody Eternal Breastplate Bloody Eternal Breastplate Grade R99.gif 433 0 5%
Bloody Eternal Gaiters Bloody Eternal Gaiters Grade R99.gif 270 0 3%
Bloody Eternal Gauntlets Bloody Eternal Gauntlets Grade R99.gif 108 0 2%
Bloody Eternal Helmet Bloody Eternal Helmet Grade R99.gif 162 0 2%

Light Armor

Trang bị Phys. Def. M. Def. Sát thương giảm (PvE)
Bloody Eternal Leather Armor Bloody Eternal Leather Armor Grade R99.gif 346 0 8%
Bloody Eternal Leather Boots Bloody Eternal Leather Boots Grade R99.gif 108 0 5%
Bloody Eternal Leather Gloves Bloody Eternal Leather Gloves Grade R99.gif 108 0 3%
Bloody Eternal Leather Helmet Bloody Eternal Leather Helmet Grade R99.gif 162 0 2%
Bloody Eternal Leather Leggings Bloody Eternal Leather Leggings Grade R99.gif 216 0 2%

Robe

Trang bị Phys. Def. M. Def. Sát thương giảm (PvE)
Bloody Eternal Circlet Bloody Eternal Circlet Grade R99.gif 162 0 8%
Bloody Eternal Gloves Bloody Eternal Gloves Grade R99.gif 108 0 5%
Bloody Eternal Shoes Bloody Eternal Shoes Grade R99.gif 108 0 3%
Bloody Eternal Stockings Bloody Eternal Stockings Grade R99.gif 148 37 2%
Bloody Eternal Tunic Bloody Eternal Tunic Grade R99.gif 238 56 2%

 

Thuộc tính trang bị Dark:

Heavy Armor

Trang bị Phys. Def. M. Def. Sát thương giảm (PvP)
Dark Eternal Boots Dark Eternal Boots Grade R99.gif 108 0 8%
Dark Eternal Breastplate Dark Eternal Breastplate Grade R99.gif 433 0 5%
Dark Eternal Gaiters Dark Eternal Gaiters Grade R99.gif 270 0 3%
Dark Eternal Gauntlets Dark Eternal Gauntlets Grade R99.gif 108 0 2%
Dark Eternal Helmet Dark Eternal Helmet Grade R99.gif 162 0 2%

Light Armor

Trang bị Phys. Def. M. Def. Sát thương giảm (PvP)
Dark Eternal Leather Armor Dark Eternal Leather Armor Grade R99.gif 346 0 8%
Dark Eternal Leather Boots Dark Eternal Leather Boots Grade R99.gif 108 0 5%
Dark Eternal Leather Gloves Dark Eternal Leather Gloves Grade R99.gif 108 0 3%
Dark Eternal Leather Helmet Dark Eternal Leather Helmet Grade R99.gif 162 0 2%
Dark Eternal Leather Leggings Dark Eternal Leather Leggings Grade R99.gif 216 0 2%

Robe

Trang bị Phys. Def. M. Def. Sát thương giảm (PvP)
Dark Eternal Circlet Dark Eternal Circlet Grade R99.gif 162 0 8%
Dark Eternal Gloves Dark Eternal Gloves Grade R99.gif 108 0 5%
Dark Eternal Shoes Dark Eternal Shoes Grade R99.gif 108 0 3%
Dark Eternal Stockings Dark Eternal Stockings Grade R99.gif 148 37 2%
Dark Eternal Tunic Dark Eternal Tunic Grade R99.gif 238 56 2%

Chúc các bạn sẽ có được một set trang bị thật mạnh mẽ.

L2VN

 

- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf