04-09-2017
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

Thân chào các bạn.

Để giúp người chơi mới có những thông tin cần thiết trước khi bước vào thế giới Lineage 2, L2VN sẽ hướng dẫn sơ qua những tính năng cơ bản nhưng sẽ giúp ích cho người chơi hòa nhập nhanh hơn.

1. Hướng dẫn nhận Code sự kiện:

Nhấn Alt+B chọn nút Gift Code sau đó nhập Code, quà sẽ được chuyển vào hành trang của bạn.

2. Giao diện cơ bản game:

1. Khung trạng thái nhân vật: Hiển thị cấp độ, tên nhân vật, chỉ số CP/HP/MP. Hiển thị Vitality Point.

2. Khung bản đồ khu vực: hiển thị vị trí nhân vật, vị trí NPC, ......

3. Bảng Menu: Ở khung này các bạn có thể mở khung nhân vật, hành động, kỹ năng, túi đồ, bảng clan, bảng tùy chọn

4. Thanh phím tắt: Các bạn có thể đưa những kỹ năng cần thiết ra thanh phím tắt này, ngoài ra có thể đưa một số vật phẩm thiết yếu (Bình hồi HP/MP, Soulshot, Blessed Spiritshot,.....)

6. Khung thông tin mục tiêu: Hiển thị tên người chơi, hiển thị một số thông tin của quái vật (thuộc tính, tên quái vật,...)

7. Thanh buff của mục tiêu: Bạn có thể biết được mục tiêu đang có những loại Buff/ Debuff nào.

8. Thanh Buff bản thân: Hiển thị tất cả kỹ năng buff của bạn thân, các Debuff cũng sẽ hiển thị ở chỗ này.

9. Cửa sổ tán gẫu: Tại đây bạn có thể xem được các thông báo của hệ thống, hiển thị câu tán gẫu của người chơi,....

10. Thanh EXP/ Thanh SP: Để biết được bạn còn bao nhiêu % để thăng cấp, các bạn có thể theo dõi tại đây. Ngoài ra, các bạn cũng có thể thẽo dõi lượng SP hiện tại của mình là bao nhiêu.

3. Bảng thông tin nhân vật (Alt + T) và bảng trang bị (Alt + V):

  • Bảng thông tin nhân vật: ở đây bạn có thể quan sát được một số chỉ số thiết yếu của nhân vật

P. Atk Sức mạnh vật lý của nhân vật
M. Atk Sức mạnh phép thuật của nhân vật
P. Def Điểm phòng thủ vật lý của nhân vật
M. Def Điểm phòng thủ phép thuật của nhân vật
P. Chính xác Điểm chính xác tấn công đòn vật lý của nhân vật
M. Chính xác Điểm chính xác tấn công đòn phép thuật của nhân vật
P. Né Điểm né đòn vật lý của nhân vật
M. Né Điểm né đòn phép thuật của nhân vật
P. Đòn hiểm Tỉ lệ ra tấn công chí mạng bằng đòn vật lý của nhân vật
M. Đòn hiểm Tỉ lệ ra tấn công chí mạng bằng đòn phép thuật của nhân vật
Tốc độ đánh Tộc độ đánh vật lý của nhân vật (điểm càng cao càng nhanh)
Tốc độ phép Tốc độ thi triển phép thuật của nhân vật (điểm càng cao càng nhanh)
Tốc độ Tốc độ di chuyển của nhân vật
STR Tăng sức mạnh vật lý, tăng sát thương chí mạng bằng đòn vật lý
INT Tăng sức mạnh phép thuật.
DEX Tăng khả năng tấn công chí mạng, tăng độ chính xác tấn công vật lý, tăng khả năng né tránh đòn tấn công vật lý, tăng tốc độ đánh vật lý.
CON Tăng mức HP tối đa, tăng tốc độ hồi phục HP, tăng giới hạn trọng lượng túi chứa đồ, Khả năng thở dưới nước, Khả năng đỡ đòn bằng khiên thành công, kháng hiệu ứng Debuff vật lý.
WIT Tăng khả năng chí mạng bằng đòn phép thuật, tăng độ chính xác tấn công phép thuật,  tăng tốc độ thi triển đòn phép thuật.
MEN Tăng khả năng né tránh đòn tất công phép thuật, tăng khả năng phòng thủ phép thuật, Tăng phòng thủ phép thuật, tăng tỉ lệ xóa Buff, kháng hiệu ứng Debuff phép thuật.
LUC Tăng khả năng chế đồ thành công, khả năng Enchant thành công. Nếu măy mắn, bạn có thể Spoil được x2.
CHA Tăng các chỉ số chiến đấu của nhân vật: P. Atk., P. Def., Atk. Spd, M. Atk, M. Def., Casting Spd, Max. HP, Max. MP, Max. CP.

 

  • Bảng trang bị:

  1. Nhân vật
  2. Vị trí trang bị: Nón, áo, quân, tay chân.
  3. Vị trí áo choàng.
  4. Vị thí áo lót.
  5. Vị trí đai lưng.
  6. Vị trí vũ khí chính.
  7. Vị trí có lỗ xăm mình.
  8. Vị khí Brooch: sau khi trang bị Brooch, các bạn có thể gắn trên jewelry để tăng sức mạnh cho nhân vật.
  9. Vị trí các Accessory: Một số Accessory có thêm thuộc tính.
  10. Vị trí trang sức: Dây chuyển, khuyên tai, nhẫn.
  11. Vị trí vòng tay trái: Các bạn có thể đeo vòng Valakas ở đây.
  12. Vị trí vũ khí phụ: Ở ô này, các bạn có thể sử dụng khiên, hộp dựng tên dành cho Bow và Crosbow.
  13. Vòng tay phải: Các bạn có thể trang bị Talisman ở đây. (Lưu ý là phải đeo vòng tay trước mới có thể đeo thêm Talisman)

4. Hành động nhân vật (Alt + C):

 

  • Khởi đầu vào các bạn chưa có kỹ năng, hệ thống tự động sẽ cung cấp cho các bạn một số thao tác cơ bản như: target, nhặt đồ, đổi target, ngồi xuống/ đứng lên.
  • Ngoài ra Bảng hành động (Alt +C) sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số thao tác khác.

  1. Dãy phím tắt sử dụng phím F1, F2, F3 ...
  2. Dãy phím tắt sử dụng phím 1, 2, 3 ...
  3. Dãy phím tắt sử dụng phím Num Lock 1, 2, 3 ...

 

5. Bảng kỹ năng (Alt + K):

 

  • Bảng kỹ năng (Alt + K):  sẽ cung cấp cho bạn những kỹ năng dòng nhân vật của bạn. Có 3 bảng chính: Chủ động, nội tại, học kỹ năng.
  • Bảng chủ động: Những kỹ năng tấn công, kỹ năng Buff/Debuff sẽ đều nằm ở bảng kỹ năng chủ động.
  • Bảng nội tại: Những kỹ năng bị động, hỗ trợ trực tiếp cho nhân vật mà không cần kích hoạt sẽ nằm ở bảng nội tại.
  • Học kỹ năng: Sau mỗi lần chuyển Class hoặc thăng cấp, các bạn sẽ có thể nhận được kỹ năng mới hoặc tăng cấp kỹ năng của mình. Bảng học kỹ năng sẽ là nơi để bạn làm những việc đó.
  • Nâng cấp kỹ năng:  Các bạn có thể nâng cấp những kỹ năng quan trọng để tăng sức mạnh cho mình.
  • Để sử dụng kỹ năng trên phím tắt, các bạn có thể giữ và kéo kỹ năng trong bảng kỹ năng ra thanh phím tắt.

6. Soulshot và Blessed Spiritshot:

Soutshot và Blessed Spiritshot là một nhu yếu phẩm không thể thay thế khi luyện cấp và PvP, 2 vật phẩm sẽ giúp người chơi tăng sát thương lên quái vật, giúp việc luyện cấp dễ dàng hơn.

  • Soulshot: Tăng sát thương vật lý cho các đòn đánh. Dành cho lớp nhân vật sát thương vật lý.
  • Blessed Spiritshot: Tăng sát thương phép cho các đòn phép. Dành cho lớp nhân vật đánh phép.

 

7. Hướng dẫn nhận Buff:

  • Bạn có thể mở bảng Hỗ Trợ (Alt + B) để nhận buff hỗ trợ.
  • Các buff này sẽ rất quan trọng trong quá trình bạn luyện cấp hoặc tham gia PvP. Tùy thuộc dòng nhân vật của bạn để lựa chọn buff phù hợp

8. Quà tân thủ:

  • Nhân vật Lv1: Được hỗ trợ Bộ trang bị, trang sức và vũ khí có sức mạnh ngang trang bị C-grade. Có hỗ trợ sẵn Mana, Soulshot và Blessed Spiritshot.
  • Phần thưởng nhiệm vụ Chính tuyến Lv61: Bạn sẽ nhận được Gói trang bị A-grade gồm 3 loại giáp và tất cả vũ khí. Có hỗ trợ sẵn Soulshot và Blessed Spiritshot.
  • Phần thưởng nhiệm vụ Chính tuyến Lv76: Bạn sẽ nhận được Gói trang bị S-grade gồm 3 loại giáp và tất cả vũ khí. Có hỗ trợ sẵn Soulshot và Blessed Spiritshot.
  • Phần thưởng nhiệm vụ Chính tuyến Lv85: Bạn sẽ nhận được Gói trang bị R-grade gồm 3 loại giáp và tất cả vũ khí. Có hỗ trợ sẵn Soulshot và Blessed Spiritshot.

9. Phân biệt cấp độ trang bị:

  • Cấp độ trang bị trong L2 được thiết kế riêng, trang bị được chia theo mốc: A-grade, B-grade, C-grade, D-grade, S-grade, R-grade và No-grade
  • L2VN sẽ giúp bạn phân biệt được dễ dàng và giúp bạn có thể mặc trang bị phù hợp.

Click vào đây để xem cấp độ và Grade Giáp

Click vào đây để xem cấp độ và Grade Vũ Khí

 

 

L2VN.com

- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf
  • KAMAEL

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Kamael là chủng tộc được sáng lập bởi thần linh sống là để chiến đấu. Tùy thuộc vào giới tính và sự tập trung vào Hồn Thuật mà các chiến binh Kamael có thể trở thành các pháp sư.
    race kamael
  • ERTHEIA

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Được tạo ra bởi Sayha, đứa của con Einhasad, chính vì thế chủng tộc Ertheia là các linh hồn gió tự do, luôn thích thú tò mò với sự mới lạ, các Ertheia luôn di chuyển không ngừng từ nơi này sang nơi khác như những cơn gió. Chính vì thế để bảo vệ Ertheia thoát khỏi sự chú ý cũng những người khổng lồ, Einhasad đã giam cầm các Ertheia trong Magmeld, nhưng trước sự thỉnh cầu Sayha, Einhasad đã trả lại sự tự do cho các Ertheia.
    race ertheia