26-01-2016
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

 

Thân chào các bạn!

Nhận được nhiều sự đóng góp liên quan đến thông số của server, cũng như muốn tạo điều kiện cho tất cả người chơi được trải nghiệm Infinite Odyssey một cách thoải mái nhất. L2VN xin gửi đến các bạn thông số máy chủ Infinite Odyssey:

1. Thông số Server

  • Exp:

    _ Cấp 1 đến Cấp 84 = x10

    _ Cấp 85 đến Cấp 94 = x5

    _ Cấp 95 đến Cấp 99 = x3

            _ Cấp 100 trở lên= x1

  • Sp: x1
  • Adena: x1
  • Quest: x1
  • Drop: x1

2. Gói hỗ trợ tân thủ:

Ở Infinite Odyssey, gói hỗ trợ tân thủ sẽ lên tới cấp độ 105, giúp người chơi có thể trải nghiệm được hầu hết những tính năng cơ bản trong game (tính năng Card, Agathion Valakas, hay thẻ Zodiac). Dưới đây là các gói hỗ trợ từ cấp độ 85 lên cấp độ 105:

Vật phẩm trong các gói hỗ trợ từ lv85 lên lv99:

Cấp 85:

Cấp 90:

  • Blessed Enchant Armor (R85): sử dụng để Enchant trang bị.
  • Blessed Enchant Weapon (R85): sử dũng để Enchant vũ khí.
  • Hidden Card (trắng): Mở ra 1 lá bài buff ngẫu nhiên.
  • Gói hỗ trợ lv95

Cấp 95:

  • Gói trang bị và vũ khí R95
  • Gói hỗ trợ lv97

Cấp 97:

Cấp 99:

  • Box Zodiac Lv.1
  • Upgrade Blessed Armor R95
  • Upgrade Blessed Weapon R95
  • Gói hỗ trợ lv100

Chi tiết về gói hỗ trợ tân thủ các bạn xem tại đây.

3. Tính năng bảng cộng đồng

Bảng cộng đồng (phím tắt Alt+B) được thay mới hoàn toàn giúp các bạn tiện lợi hơn trong quá trình chơi game.

Các tính năng bảng cộng đồng:

  • Trang chủ: thông tin về nhân vật của bạn, thông tin liên hệ hỗ trợ, cashshop, event.
  • Tiện ích: dịch chuyển miễn phí, shop xăm, buff hỗ trợ miễn phí, chuyển class miễn phí, cửa hàng tân thủ, thợ rèn, quản kho.
  • Thư viện: bạn có thể tìm tất cả thông tin mình cần tại đây, tìm vật phẩm rớt ở đâu, xem thông tin droplist của từng mob, boss.
  • Xếp hạng: bảng xếp hạng các chiến binh hùng mạnh.
  • Boss: xem thông tin boss hiện đang còn sống hay đã chết, vị trí boss, droplist boss.
  • Clan: xem bảng xếp hạng clan, xin vào clan, thông báo clan...
  • Event: đăng ký tham gia các event trong game tại đây.

Thông tin chi tiết về thay đổi bảng cộng đồng xem thêm tại đây

     

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

4. Tỉ lệ ép đá thuộc tính 

Tỉ lệ ép đá thuộc tính sẽ đạt gần như 100% thành công. Từ bây giờ, người chơi sẽ không phải lo lắng khi ép đá thuộc tính vào trang bị rồi.

 

5. Tỉ lệ Enchant Wepon

Tỉ lệ Enchant Weapon thành công lên cụ thể như sau:

  • Enchant +1: tỉ lệ thành công 100%
  • Enchant +2: tỉ lệ thành công 100%
  • Enchant +3: tỉ lệ thành công 100%
  • Enchant +4: tỉ lệ thành công 90%
  • Enchant +5: tỉ lệ thành công 90%
  • Enchant +6: tỉ lệ thành công 90%
  • Enchant +7: tỉ lệ thành công 85%
  • Enchant +8: tỉ lệ thành công 80%
  • Enchant +9: tỉ lệ thành công 75%
  • Enchant +10: tỉ lệ thành công 75%
  • Enchant +11: tỉ lệ thành công 70%
  • Enchant +12: tỉ lệ thành công 70%
  • Enchant +13: tỉ lệ thành công 65%
  • Enchant +14: tỉ lệ thành công 60%
  • Enchant +15: tỉ lệ thành công 55%
  • Enchant +16: tỉ lệ thành công 50%
  • Enchant +17: tỉ lệ thành công 45%
  • Enchant +18: tỉ lệ thành công 40%
  • Enchant +19: tỉ lệ thành công 35%
  • Enchant +20: tỉ lệ thành công 30%

Lưu ý: tỉ lệ enchant này sẽ áp dụng đối với tất cả grade D C B A S R85 R95 R99

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

L2VN Ertheia Weapon Enchant +20

Enchant Weapon +20

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

6. Tỉ lệ Enchant Armor

Tỉ lệ Enchant Armor thành công lên cụ thể như sau:

  • Enchant +1: tỉ lệ thành công 100%
  • Enchant +2: tỉ lệ thành công 100%
  • Enchant +3: tỉ lệ thành công 100%
  • Enchant +4: tỉ lệ thành công 80%
  • Enchant +5: tỉ lệ thành công 80%
  • Enchant +6: tỉ lệ thành công 75%
  • Enchant +7: tỉ lệ thành công 70%
  • Enchant +8: tỉ lệ thành công 50%
  • Enchant +9: tỉ lệ thành công 50%
  • Enchant +10: tỉ lệ thành công 50%
  • Enchant +11: tỉ lệ thành công 50%
  • Enchant +12: tỉ lệ thành công 50%
  • Enchant +13: tỉ lệ thành công 40%
  • Enchant +14: tỉ lệ thành công 40%
  • Enchant +15: tỉ lệ thành công 40%
  • Enchant +16: tỉ lệ thành công 40%
  • Enchant +17: tỉ lệ thành công 35%
  • Enchant +18: tỉ lệ thành công 30%
  • Enchant +19: tỉ lệ thành công 25%
  • Enchant +20: tỉ lệ thành công 20%

Lưu ý: tỉ lệ enchant này sẽ áp dụng đối với tất cả grade D C B A S R85 R95 R99

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

7. Tỉ lệ Talisman Venir

Nâng cấp Talisman Venir được xem như là một trong những tính năng cơ bản. Do đó tỉ lệ thành công cũng mức cao, kể cả bạn đang sở hữu Talisman Venir cấp 1 hay thậm chí là cấp 23 ghép lên 24.

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

8. Tỉ lệ cường hóa Elemental shirt

Enchant Elemental Shirt không quá khó khăn, enchant càng cao càng được nhiều lợi ích:


Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

9. Tỉ lệ Compound Brooch System Jewels

Hệ thống nâng cấp Jewelry tương đối dễ dàng:

  • Nâng cấp Jewel Level 1: tỉ lệ thành công 100%
  • Nâng cấp Jewel Level 2: tỉ lệ thành công 50%
  • Nâng cấp Jewel Level 3: tỉ lệ thành công 30%
  • Nâng cấp Jewel Level 4: tỉ lệ thành công 20%
  • Nâng cấp Jewel Level 5: tỉ lệ thành công 10%

Chi tiết về tính năng Boorch & Jewels xem thêm tại đây.

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

 

10. Tỉ lệ Enchant kỹ năng

Tỉ lệ Enchant Skill thành công lên cụ thể như sau:

  • Enchant + 1 : Tỉ lệ thành công 90
  • Enchant + 2: Tỉ lệ thành công 87
  • Enchant + 3: Tỉ lệ thành công 84
  • Enchant + 4: Tỉ lệ thành công 81
  • Enchant + 5: Tỉ lệ thành công 78
  • Enchant + 6: Tỉ lệ thành công 75
  • Enchant + 7: Tỉ lệ thành công 72
  • Enchant + 8: Tỉ lệ thành công 68
  • Enchant + 9: Tỉ lệ thành công 64
  • Enchant + 10: Tỉ lệ thành công 62
  • Enchant + 11: Tỉ lệ thành công 60
  • Enchant + 12:Tỉ lệ thành công 58
  • Enchant + 13: Tỉ lệ thành công 56
  • Enchant + 14: Tỉ lệ thành công 54
  • Enchant + 15: Tỉ lệ thành công 52
  • Enchant + 16: Tỉ lệ thành công 50
  • Enchant + 17: Tỉ lệ thành công 48
  • Enchant + 18: Tỉ lệ thành công 46
  • Enchant + 19: Tỉ lệ thành công 44
  • Enchant + 20: Tỉ lệ thành công 42

 

 

11. Legendary Card  

Legendary Card sẽ được chỉnh sửa để phù hợp hơn trong Infinite Odyssey và tắt card vàng. Việc chỉnh sửa này sẽ giảm bớt tình trạng mất cân bằng game.

Làm sao để có Legendary Card: 

  • Tham gia các event PvP trong game (TvT, CtF, Last Hero...) để nhận được Festival AdenaFestival Adena có thể dùng để đổi Hidden Card.
  • Tham gia làm nhiệm vụ hàng ngày trong game để nhận được phần thưởng là Hidden Card.

Chi tiết về tính năng Legendary Card xem thêm tại đây.

Bảng thông số sức mạnh card

12. Tính năng 12 Cung Hoàng Đạo

Có tổng cộng 5 Level, thông số sức mạnh mỗi Level như sau:

  • Level 1: Speed +3, Cooldown skill -2%, kháng debuff 5%, Skill Power +1%
  • Level 2: Speed +6, Cooldown skill -4%, kháng debuff 5%, Skill Power +2%
  • Level 3: Speed +9, Cooldown skill -6%, kháng debuff 5%, Skill Power +3%
  • Level 4: Speed +12, Cooldown skill -8%, kháng debuff 5%, Skill Power +4%
  • Level 5: Speed +15, Cooldown skill -10%, kháng debuff 5%, Skill Power +5%

Tỉ lệ nâng cấp Level Cung Hoàng Đạo: thay đổi thành 100% thành công với mọi Level.

Làm sao để có Cung Hoàng Đạo:

  • Tham gia các event PvP trong game (TvT, CtF, Last Hero...) để nhận được Festival Adena. Festival Adena có thể dùng để đổi Box Cung Hoàng Đạo.
  • Tham gia làm nhiệm vụ hàng ngày trong game để nhận được phần thưởng là Box Cung Hoàng Đạo.

Chi tiết về tính năng 12 Cung Hoàng Đạo xem thêm tại đây.

Click vào ảnh để xem với kích thước lớn

13. Tính năng Agathion Valakas

Tính năng Agathion Valakas sẽ được chỉnh sửa để phù hợp hơn. Có tổng cộng 7 Level, thông số sức mạnh mỗi Level được thay đổi như sau:

  • Agathion Valakas Level 1: HP, MP, CP +3%
  • Agathion Valakas Level 2: HP, MP, CP +6%
  • Agathion Valakas Level 3: HP, MP, CP +9%
  • Agathion Valakas Level 4: HP, MP, CP +12%
  • Agathion Valakas Level 5: HP, MP, CP +15%
  • Agathion Valakas Level 6: HP, MP, CP +18%
  • Agathion Valakas Level 7: HP, MP, CP +21%

Tỉ lệ nâng cấp Agathion Valakas: thay đổi thành 100% thành công với mọi Level.

Làm sao để có Agathion Valakas và Valakas Food:

  • Tham gia các event PvP trong game (TvT, CtF, Last Hero...) để nhận được Festival AdenaFestival Adena có thể dùng để đổi Box Agathion Valakas Lv1.
  • Tham gia làm nhiệm vụ hàng ngày trong game để nhận được phần thưởng là Valakas Food.
  • Tham gia đánh rồng vào 20h mỗi ngày để nhận được phần thưởng là Valakas Food.

Chi tiết về tính năng Agathion Valakas xem thêm tại đây.

14. Ncoin được đổi tên và có thể giao dịch được:

Ncoin có 2 cập nhật quan trọng:

  • Ncoin sẽ được đổi tên thành L2VN Coin
  • L2VN Coin có thể giao dịch được.

 

15. Cập nhật bản đồ train:

 

Các bản đồ cấp cao bây giờ có thể sẽ rớt những trang bị R85, R95, R99, các nguyên liệu chế tạo,....

(tiếp tục cập nhật)

L2VN.com

- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf