06-09-2017
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

Thân chào các bạn,

L2VN hân hạnh giới thiệu tính năng BroochJewelry.

Brooch là gì? BroochHuy hiệu cài ngực được đeo ở slot kế nón của nhân vật. Brooch chứa những viên Jewelry và kích hoạt những Option của Jewelry. Số slot của Brooch quyết định số Jewelry mang được.

Làm thế nào để có được Brooch? Brooch có thể mua tại Merchant of Mammon.

Jewelry là gì? Jewelry là những viên ngọc quý với những Option đặc biệt được sử dụng ở các slot của Brooch. Khi gắn vào Brooch, Jewelry cùng loại sẽ có Option của loại cao nhất. Jewelry có thể mua tại Merchant of Mammon.

Ruby / Sapphire Lv3: Sẽ đổi màu Soulshot và Spiritshot khi đánh thành màu Xanh

Ruby / Sapphire Lv4: Sẽ đổi màu Soulshot và Spiritshot khi đánh thành màu Vàng

Ruby / Sapphire Lv5: Sẽ đổi màu Soulshot và Spiritshot khi đánh thành màu Đỏ

Option của từng loại Jewelry

  Level Jewel Effect
Ruby
 
ruby-1.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +1%
ruby-2.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +3.5%
ruby-3.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +7.5%.  Đánh ra màu Xanh.
ruby-4.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +12.5%. Đánh ra màu Vàng.
ruby-5.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +20%.  Đánh ra màu Đỏ.
  Level Jewel Effect
Sapphire
 
sapph-1.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +1%.
sapph-2.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +3.5%.
sapph-3.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +7.5%.  Đánh ra màu Xanh.
sapph-4.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +12.5%. Đánh ra màu Vàng.
sapph-5.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +20%.  Đánh ra màu Đỏ.
  Level Jewel Effect
Opal
 
opal-1.jpg

Tăng thuộc tính tấn công của vũ khí +10.

opal-2.jpg

Tăng thuộc tính tấn công của vũ khí +20.

opal-3.jpg

Tăng thuộc tính tấn công của vũ khí +40.

opal-4.jpg

Tăng thuộc tính tấn công của vũ khí +70.

opal-5.jpg

Tăng thuộc tính tấn công của vũ khí +120.

  Level Jewel Effect
Obsidian
 
obsi-1.jpg

PvP Defense +1%.

obsi-2.jpg

PvP Defense +3%.

obsi-3.jpg

PvP Defense +7%.

obsi-4.jpg

PvP Defense +11%.

obsi-5.jpg

PvP Defense +15%.

  Level Jewel Effect
Emerald emer-1.jpg

CON +1, MEN +1

emer-2.jpg

STR +1, CON +1, INT +1, MEN +1

emer-3.jpg

STR +1, DEX +1, CON +1, INT +1, WIT +1, MEN +1

emer-4.jpg

STR +2, DEX +2, CON +2, INT +2, WIT +2, MEN +2

emer-5.jpg

STR +3, DEX +3, CON +3, INT +3, WIT +3, MEN +3

  Level Jewel Effect
Diamond diamond-1.jpg

Tăng P.Def +283 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -1%.

diamond-2.jpg

Tăng P.Def +567 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -2%.

diamond-3.jpg

Tăng P.Def +945 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -3%.

diamond-4.jpg

Tăng P.Def +1418 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -4%.

diamond-5.jpg

Tăng P.Def +1986 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -5%

  Level Jewel Effect
Aquamarine

aqua-1.jpg

Khi dùng kỹ năng có 1% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-2.jpg

Khi dùng kỹ năng có 2% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-3.jpg

Khi dùng kỹ năng có 4% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-4.jpg

Khi dùng kỹ năng có 9% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-5.jpg

Khi dùng kỹ năng có15% cơ hội nhận 136 MP.

  Level Jewel Effect
Pearl pearl-1.jpg

Tăng M.Def +163 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -1%.

pearl-2.jpg

Tăng M.Def +328 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -2%.

pearl-3.jpg

Tăng M.Def +548 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -3%.

pearl-4.jpg

Tăng M.Def +821 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -4%.

pearl-5.jpg

Tăng M.Def +1150 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -5%.

  Level Jewel Effect
Amethyst Amethyst1.png

PvP Damage +3%.

Amethyst2.png

PvP Damage +5%.

Amethyst3.png

PvP Damage +7%.

Amethyst4.png

PvP Damage +10%.

Amethyst5.png

PvP Damage +15%. Can remove invincibility.

  Level Jewel Effect
Tanzanite tanz1.png

Tạo là khiên phòng thủ chặn sát thương dưới 5,000 Damage trong 5s. Coldown 3 phút.

tanz2.png

Tạo là khiên phòng thủ chặn sát thương dưới 10,000 Damage trong 5s. Coldown 3 phút.

tanz3.png

Tạo là khiên phòng thủ chặn sát thương dưới 15,000 Damage trong 10s. Coldown 3 phút.

tanz4.png

Tạo là khiên phòng thủ chặn sát thương dưới 30,000 Damage trong 10s. Coldown 3 phút.

tanz5.png

Tạo là khiên phòng thủ chặn sát thương dưới 50,000 Damage trong 15s. Coldown 3 phút.

  Level Jewel Effect
Garnet Garnet1.png

Resistance to Debuffs + 3%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

Garnet2.png

Resistance to Debuffs + 6%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

Garnet3.png

Resistance to Debuffs + 12%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

Garnet4.png

Resistance to Debuffs + 20%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

Garnet5.png

Resistance to Debuffs + 30%. Adds the Purge skill to remove debuffs. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

 
  Level Jewel Effect
Cat's Eye CatsEye1.png

Decreases damage received from Reflect Damage by 10%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

CatsEye2.png

Decreases damage received from Reflect Damage by 20%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

CatsEye3.png

Decreases damage received from Reflect Damage by 30%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

CatsEye4.png

Decreases damage received from Reflect Damage by 40%. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

CatsEye5.png

Decreases damage received from Reflect Damage by 50%. Adds 10 second invincibility skill. Effect does not stack with additional jewels of the same type.

 

Item Description
1 - Red Cats Eye Lv. 1.png Red Cat's Eye Lv. 1

P. Critical Damage +1% and P. Skill Critical Damage +1%.

2 - Red Cats Eye Lv. 2.png Red Cat's Eye Lv. 2

P. Critical Damage +2% and P. Skill Critical Damage +2%.

3 - Red Cats Eye Lv. 3.png Red Cat's Eye Lv. 3

P. Critical Damage +4% and P. Skill Critical Damage +4%.

4 - Red Cats Eye Lv. 4.png Red Cat's Eye Lv. 4

P. Critical Damage +7% and P. Skill Critical Damage +7%.

5 - Red Cats Eye Lv. 5.png Red Cat's Eye Lv. 5

P. Critical Damage +12% and P. Skill Critical Damage +12%.

6 - Blue Cats Eye Lv. 1.png Blue Cat's Eye Lv. 1

M. Skill Critical Damage +1%.

7 - Blue Cats Eye Lv. 2.png Blue Cat's Eye Lv. 2 M. Skill Critical Damage +2%.
8 - Blue Cats Eye Lv. 3.png Blue Cat's Eye Lv. 3 M. Skill Critical Damage +4%.
9 - Blue Cats Eye Lv. 4.png Blue Cat's Eye Lv. 4 M. Skill Critical Damage +7%.
10 - Blue Cats Eye Lv. 5.png Blue Cat's Eye Lv. 5 M. Skill Critical Damage +12%.

New Greater Jewels

Compound Rate is 100% 2 Lv. 5 Jewel thành Greater Jewel.

Item Description
1 - Greater Ruby.png Greater Ruby

Tăng Soulshot and Beast Soulshot damage +20%, P. Atk. +9%.

2 - Greater Sapphire.png Greater Sapphire

Tăng Spiritshot and Blessed Spiritshot damage +20%, M. Atk. +13%.

3 - Greater Opal.png Greater Opal

Increases Attack Attribute by 120 and all Defense Attributes by 70.

4 - Greater Obsidian.png Greater Obsidian

Incoming PvP damage decreases by 15% and cancels the attacker's target.

5 - Greater Emerald.png Greater Emerald

All basic stats +3 and Skill Mastery rate +30%.

6 - Greater Aquamarine.png Greater Aquamarine

When using a skill, there is a 15% chance of recovering 136 MP, and skill cooldown is reduced by 5%.

7 - Greater Diamond.png Greater Diamond P. Def. increases by 1986 and incoming P. Critical Damage decreases by 5%. P. Def. increases by 10% as well.
8 - Greater Pearl.png Greater Pearl M. Def. increases by 1150 and incoming M. Critical Damage decreases by 5%. M. Def. increases by 10% as well.
11 - Greater Garnet.png Greater Garnet
Resistance to Debuffs +30%, and when receiving damage from a PC, Stun/Silence effects are canceled.
  • Adds the Purge skill to remove Debuffs and protect you from receiving Debuffs for 7 seconds.
  • 30-second cooldown.
12 - Greater Tanzinite.png Greater Tanzinite
Creates a Protection Shield that absorbs 50,000 damage for 15 seconds. Recover 15% of Max HP instantly.
  • 30-second cooldown.
13 - Greater Cats Eye.png Greater Cat's Eye
Decreases damage received from Reflect Damage by 50% and there's a chance of reflecting Debuffs to the enemy. 
  • Adds 10-second Invincibility skill.
  • 30-minute cooldown.
14 - Greater Amethyst.png Greater Amethyst
PvP damage +15%, and chance of receiving a Critical Attack -25%.
  • Adds Remove Invincibility skill.
  • 30-minute cooldown.
15 - Greater Red Cats Eye.png Greater Red Cat's Eye When using a Physical skill, P. Critical Damage +12%, P. Skill Critical Damage +12%, and P. Skill Power +5%.
16 - Greater Blue Cats Eye.png Greater Blue Cat's Eye When using a Magical skill, M. Skill Critical Damage +12% and M. Skill Power +5%.

Các kỹ năng khi trang bị Greater Jewelry

Skill Type Skill Name Requirement Skill Information
Passive Skills 1 - Greater Jewel Blessing Lv. 1.png Greater Jewel Blessing Lv. 1 1 Greater Jewel Equipped Max CP +5%
2 - Greater Jewel Blessing Lv. 2.png Greater Jewel Blessing Lv. 2 2 Greater Jewels Equipped Max HP/CP +7%
3 - Greater Jewel Blessing Lv. 3.png Greater Jewel Blessing Lv. 3 3 Greater Jewels Equipped Max HP/CP +15%
4 - Greater Jewel Blessing Lv. 4.png Greater Jewel Blessing Lv. 4 4 Greater Jewels Equipped Max HP/CP +17%
5 - Greater Jewel Blessing Lv. 5.png Greater Jewel Blessing Lv. 5 5 Greater Jewels Equipped Max HP/CP +20%
6 - Greater Jewel Blessing Lv. 6.png Greater Jewel Blessing Lv. 6 6 Greater Jewels Equipped Max HP/CP +25%
Active Skills 7-10 - La Vie En Roses Energy.png La Vie En Rose's Energy Lv. 1 3 Greater Jewels Equipped
For 30 seconds, party members' M. Atk. +400%.
  • 15-minute reuse time.
7-10 - La Vie En Roses Energy.png La Vie En Rose's Energy Lv. 2 4 Greater Jewels Equipped
For 30 seconds, party members' M. Atk. +400% and P. Atk +100%.
  • 15-minute reuse time.
7-10 - La Vie En Roses Energy.png La Vie En Rose's Energy Lv. 3 5 Greater Jewels Equipped
For 30 seconds, party members' M. Atk. +400% and P. Atk +100%.
  • Additionally M. Def increases by 10,000. 
  • 15-minute reuse time.
7-10 - La Vie En Roses Energy.png La Vie En Rose's Energy Lv. 4 6 Greater Jewels Equipped
For 30 seconds, party members' M. Atk. +400% and P. A
- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf
  • KAMAEL

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Kamael là chủng tộc được sáng lập bởi thần linh sống là để chiến đấu. Tùy thuộc vào giới tính và sự tập trung vào Hồn Thuật mà các chiến binh Kamael có thể trở thành các pháp sư.
    race kamael
  • ERTHEIA

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Được tạo ra bởi Sayha, đứa của con Einhasad, chính vì thế chủng tộc Ertheia là các linh hồn gió tự do, luôn thích thú tò mò với sự mới lạ, các Ertheia luôn di chuyển không ngừng từ nơi này sang nơi khác như những cơn gió. Chính vì thế để bảo vệ Ertheia thoát khỏi sự chú ý cũng những người khổng lồ, Einhasad đã giam cầm các Ertheia trong Magmeld, nhưng trước sự thỉnh cầu Sayha, Einhasad đã trả lại sự tự do cho các Ertheia.
    race ertheia