07-03-2019
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

Thân chào các bạn,

L2VN giới thiệu tính năng Special Ability, với cập nhật này option của vũ khí sẽ thay đổi lớn tạo nên sự đa dạng về cách build sức mạnh của nhân vật.

Ví dụ: Trước đây với Fighter (Song Đấm) bạn chỉ có thể chọn 2/3 Option (Focus - Haste - Damage Up). Với cập nhật mới này bạn có đến 2/35 Option để lựa chọn như Max HP, P.Atk, Critical Damage Skill, Critical Rate Skill.......

Soul Crystal Option New

Dưới đây là bảng Option của 5 loại Soul Crystal mới và Loại Soul Crystal Mystic (SA thứ 3) cố định 3 Option. Soul Crystal Lv1 có thể Compound cùng loại đến Lv5.

Soul Crystal Option Effect Lv1 Lv2 Lv3 Lv4 Lv5 Lv6 Lv7 Lv8
Kain Might P. Atk 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9%
Fury Attack Speed 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18%
Focus P Critical Rate 58 64 70 76 82 88 94 100
Death P Critical Damage 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10%
Hunter P Skill Critical Rate 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13%
Fire P Skill Critical Damage 6% 7% 8% 9% 10% 11% 12% 13%
Body Max HP 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28%
Mermoden Empower M. Atk 2% 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9%
Acumen Casting Speed 11% 12% 13% 14% 15% 16% 17% 18%
Wild M Critical Rate 21% 22% 23% 24% 25% 26% 27% 28%
Mystic M Critical Damage 3% 4% 5% 6% 7% 8% 9% 10%
Soul Max MP 26% 27% 28% 29% 30% 31% 32% 33%
Leona Speed Focus Attack Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
P Critical Rate 26 29 32 34 37 40 42 45
Speed Death Attack Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
P Critical Damage 1% 2% 2% 3% 3% 4% 4% 5%
Speed Hunter Attack Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
P Skill Critical Rate 3% 4% 4% 5% 5% 6% 6% 7%
Speed Fire Attack Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
P Skill Critical Damage 3% 4% 4% 5% 5% 6% 6% 7%
Speed Body Attack Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
Max HP 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13% 14%
Critical Death P Critical Rate 26 29 32 34 37 40 42 45
P Critical Damage 1% 2% 2% 3% 3% 4% 4% 5%
Critical Hunter P Critical Rate 26 29 32 34 37 40 42 45
P Skill Critical Rate 3% 4% 4% 5% 5% 6% 6% 7%
Critical Fire P Critical Rate 26 29 32 34 37 40 42 45
P Skill Critical Damage 3% 4% 4% 5% 5% 6% 6% 7%
Critical Body P Critical Rate 26 29 32 34 37 40 42 45
Max HP 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13% 14%
Pantheon Acumen Wild Casting Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
M Critical Rate 10% 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13%
Acumen Mystic Casting Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
M Critical Damage 1% 2% 2% 3% 3% 4% 4% 5%
Acumen Soul Casting Speed - Max MP 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
Max MP 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16% 17%
Wild Mystic M Critical Rate 10% 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13%
M Critical Damage 1% 2% 2% 3% 3% 4% 4% 5%
Wild Soul M Critical Rate 10% 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13%
Max MP 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16% 17%
Lionel HP Acumen Max HP 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13% 14%
Casting Speed 5% 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8%
HP Wild Max HP 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13% 14%
M Critical Rate 10% 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13%
HP Mystic Max HP 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13% 14%
M Critical Damage 1% 2% 2% 3% 3% 4% 4% 5%
HP Soul Max HP 10% 11% 11% 12% 12% 13% 13% 14%
Max MP 13% 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16%
MP Fury Max MP 13% 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16%
Attack Speed 5% 6% 6% 7% 7% 8% 8% 9%
MP Focus Max MP 13% 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16%
P Critical Rate 26 29 32 34 37 40 42 45
MP Death Max MP 13% 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16%
P Critical Damage 1% 2% 2% 3% 3% 4% 4% 5%
MP Hunter Max MP 13% 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16%
P Skill Critical Rate 3% 4% 4% 5% 5% 6% 6% 7%
MP Fire Max MP 13% 13% 14% 14% 15% 15% 16% 16%
P Skill Critical Damage 3% 4% 4% 5% 5% 6% 6% 7%
Mystic Tyrr P. Atk 5%
Feoh M. Atk 5%
Sigel Max HP 15%

Hướng dẫn Special Ability

Bước 1: Chuẩn bị Soul Crystal và Vũ khí chưa SA với Gemstone R-grade.

Bước 2: Gặp thợ rèn Pushkin ở Giran chọn Thêm Special Ability cho vũ khí.

Bước 3: Kéo vũ khí vào ô Add Weapon để Special Ability

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bước 4: Kéo loại Soul Crystal vào ô Add Soul Crystal để Special Ability

Bước 5: Chọn Option để Special Ability (SA). 

Lưu ý: Khi Special Ability sẽ không tháo SA ra được. Các bạn có thể đổi Option khác bằng cách kéo viên Soul Crystal vào và chọn lại Option sẽ tốn một ít Gemstone R-grade.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

L2VN.COM

- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf