04-10-2019
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

 

Brooch là gì? Brooch là Huy hiệu cài ngực được đeo ở slot kế nón của nhân vật. Brooch chứa những viên Jewelry và kích hoạt những Option của Jewelry. Số slot của Brooch quyết định số Jewelry mang được.

Làm thế nào để có được Brooch? Brooch có thể mua tại Merchant of Mammon.

Jewelry là gì? Jewelry là những viên ngọc quý với những Option đặc biệt được sử dụng ở các slot của Brooch. Khi gắn vào Brooch, Jewelry cùng loại sẽ có Option của loại cao nhất. La Vie En Rose Jewelry Box có thể mua tại Merchant of Mammon.

La Vie En Rose Jewelry Box: Mở ra ngẫu nhiên một trong những Jewel sau Ruby/Sapphire/Emerald/Aquamarine/Diamond/Pearl/Topaz/Vital Stone.

Chú ý: TẤT CẢ NGỌC TRONG L2VN.COM ĐỀU KHÓA.

Ruby / Sapphire Lv3: Sẽ đổi màu Soulshot và Spiritshot khi đánh thành màu Xanh

Ruby / Sapphire Lv4: Sẽ đổi màu Soulshot và Spiritshot khi đánh thành màu Vàng

Ruby / Sapphire Lv5: Sẽ đổi màu Soulshot và Spiritshot khi đánh thành màu Đỏ

Option của từng loại Jewelry

  Level Jewel Effect
Ruby
 
ruby-1.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +1%
ruby-2.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +3.5%
ruby-3.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +7.5%.  Đánh ra màu Xanh.
ruby-4.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +12.5%. Đánh ra màu Vàng.
ruby-5.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +20%.  Đánh ra màu Đỏ.
  Level Jewel Effect
Sapphire
 
sapph-1.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +1%.
sapph-2.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +3.5%.
sapph-3.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +7.5%.  Đánh ra màu Xanh.
sapph-4.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +12.5%. Đánh ra màu Vàng.
sapph-5.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +20%.  Đánh ra màu Đỏ.
  Level Jewel Effect
Emerald emer-1.jpg

CON/MEN +1

emer-2.jpg

STR/CON/INT/MEN +1

emer-3.jpg

STR/DEX/CON/INT/WIT/MEN +1

emer-4.jpg

STR/DEX/INT/WIT +1, CON/MEN +2

emer-5.jpg

STR +2, DEX +2, CON +2, INT +2, WIT +2, MEN +2

  Level Jewel Effect
Diamond diamond-1.jpg

Tăng P.Def +22 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -1%.

diamond-2.jpg

Tăng P.Def +50 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -2%.

diamond-3.jpg

Tăng P.Def +100 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -3%.

diamond-4.jpg

Tăng P.Def +162 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -4%.

diamond-5.jpg

Tăng P.Def +260 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -5%

  Level Jewel Effect
Aquamarine

aqua-1.jpg

Khi dùng kỹ năng có 1% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-2.jpg

Khi dùng kỹ năng có 2% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-3.jpg

Khi dùng kỹ năng có 4% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-4.jpg

Khi dùng kỹ năng có 9% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-5.jpg

Khi dùng kỹ năng có15% cơ hội nhận 136 MP.

  Level Jewel Effect
Pearl pearl-1.jpg

Tăng M.Def +14 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -1%.

pearl-2.jpg

Tăng M.Def +28 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -2%.

pearl-3.jpg

Tăng M.Def +56 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -3%.

pearl-4.jpg

Tăng M.Def +92 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -4%.

pearl-5.jpg

Tăng M.Def +148 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -5%.

 
        Level Jewel Effect
Topaz

Tăng Atk Spd/Cast Spd +1%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +3%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +5%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +8%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +15%.

 

       Level Jewel Effect
Topaz

Tăng EXP/SP +2%.

Tăng EXP/SP +4%.

Tăng EXP/SP +8%.

Tăng EXP/SP +14%.

Tăng EXP/SP +25%.

L2VN TEAM,

- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf