07-11-2021
Bạn có thích nội dung bài viết này?

 

 

Brooch là gì? Brooch là Huy hiệu cài ngực được đeo ở slot mặc trang bị của nhân vật. Brooch chứa những viên Jewelry và kích hoạt những Option của Jewelry. Số slot của Brooch quyết định số Jewelry mang được.

Làm thế nào để có được Brooch? Brooch có thể mua tại Pona.

Jewelry là gì? Jewelry là những viên ngọc quý với những Option đặc biệt được sử dụng ở các slot của Brooch. Khi gắn vào Brooch, Jewelry cùng loại sẽ có Option của loại cao nhất.

Những Jewel được mua tại Pona với giá 2,000,000 Adena.

Nâng cấp Jewelry bằng cách Compound (Alt+V> Compund) 2 viên cùng loại, cùng cấp. Ví dụ: Để nâng cấp Ruby Lv2 bạn cần Compound 2 viên Ruby Lv1.


Tỉ lệ Compound:
Lv2 = 50%
Lv3 = 30%
Lv4 = 20%
Lv5 = 10%

 

Thành công sẽ tăng cấp. Thất bại sẽ mất một viên Jewelry.

 

Option của từng loại Jewelry

  Level Jewel Effect
Ruby ruby-1.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +2%
ruby-2.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +3%
ruby-3.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +5%. 
ruby-4.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +8%.
ruby-5.jpg Tăng sát thương khi dùng Soulshot and Beast Soulshot +16%. 
  Level Jewel Effect
Sapphire sapph-1.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +2%.
sapph-2.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +3%.
sapph-3.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +5%.  
sapph-4.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +8%. 
sapph-5.jpg Tăng sát thương khi dùng Spiritshot and Blessed Spiritshot +16%. 
  Level Jewel Effect
Diamond diamond-1.jpg

Tăng P.Def +22.

diamond-2.jpg

Tăng P.Def +50.

diamond-3.jpg

Tăng P.Def +100.

diamond-4.jpg

Tăng P.Def +162 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -4%.

diamond-5.jpg

Tăng P.Def +260 và giảm Physical Critical Damage nhận vào -10%.

  Level Jewel Effect
Aquamarine

aqua-1.jpg

Khi dùng kỹ năng có 1% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-2.jpg

Khi dùng kỹ năng có 2% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-3.jpg

Khi dùng kỹ năng có 4% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-4.jpg

Khi dùng kỹ năng có 9% cơ hội nhận 136 MP.

aqua-5.jpg

Khi dùng kỹ năng có 15% cơ hội nhận 136 MP.

  Level Jewel Effect
Pearl pearl-1.jpg

Tăng M.Def +17.

pearl-2.jpg

Tăng M.Def +35.

pearl-3.jpg

Tăng M.Def +70.

pearl-4.jpg

Tăng M.Def +129 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -4%.

pearl-5.jpg

Tăng M.Def +185 và giảm Magic Critical Damage nhận vào -10%.

 
        Level Jewel Effect
Jade

Tăng Atk Spd/Cast Spd +1%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +2%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +4%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +7%.

Tăng Atk Spd/Cast Spd +14%.

 

       Level Jewel Effect
Garnet

Pull/ Silence/ Paralysis/ Fear/ Stun Resistance +3%.

Pull/ Silence/ Paralysis/ Fear/ Stun Resistance +5%.

Pull/ Silence/ Paralysis/ Fear/ Stun Resistance +8%.

Pull/ Silence/ Paralysis/ Fear/ Stun Resistance +11%.
Thêm kỹ năng kháng Debuff 5s.

Pull/ Silence/ Paralysis/ Fear/ Stun Resistance +20%.
Thêm kỹ năng kháng Debuff 15s.

 

       Level Jewel Effect
Red Cat Eye

Tăng P Critical Damage +2%.

Tăng P Critical Damage +4%.

Tăng P Critical Damage +6%.

Tăng P Critical Damage +8%.

Tăng P Critical Damage +15%.

 

       Level Jewel Effect
Blue Cat Eye

Tăng M Skill Critical Damage +2%.

Tăng M Skill Critical Damage +4%.

Tăng M Skill Critical Damage +6%.

Tăng M Skill Critical Damage +8%.

Tăng M Skill Critical Damage +15%.

 

L2VN TEAM,

- HOTLINE: 0938077403
(9h đến 18h thứ 2 đến thứ 6)
- EMAIL: hotro@l2vn.com



CHỦNG TỘC

  • HUMAN

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Human là chủng tộc đa dạng và thừa hưởng tất cả các khả năng của các chủng tộc khác. Các chỉ số của họ đều cân bằng và có thể lựa chọn chuyển đổi thành nhiều trường phái. Mặc dù người sáng tạo ra họ là thần hắc ám Gran Kain, nhưng họ lại thờ phụng nữ thần ánh sáng – Einhasad. .
    race human
  • ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Tộc Elf được sinh ra từ nước, điều này khiến cho tộc Elf vô cùng uyển chuyển, nhanh nhẹn và có sẵn những phép thuật tốt. Thấm nhuần tinh hoa từ các yếu tố tự nhiên, tộc Elf tôn thờ thần Eva, vị thần thứ hai của nguyên tố nước. Tộc Elf vượt trội các tộc khác trong việc sử dụng các phép thuật có lợi, kỹ năng sử dụng cung và các bài ca hỗ trợ (Singing).
    race elf
  • DARK ELF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dark Elf là một nhóm của chủng tộc Elf. Họ đã bị trục xuất ra khỏi tộc sau khi học ma thuật bóng tối để có sức mạnh để chống lại tộc Human.
    race darkelf
  • ORC

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Là những linh hồn mang hơi thở của lửa. Tất cả các chiến binh của chủng tộc Orc có sức mạnh vật lý lớn, lượng HP nhiều nhưng tốc độ hồi phục MP, khả năng di chuyển hoặc tốc độ niệm phép thì không được cao.
    race orc
  • DWARF

    Sát thương:

    Tốc độ đánh:

    Phòng thủ:

    Sinh tồn:

    Máu HP:

    Mana MP:

    Dwarf là chủng tộc được sinh ra từ nguyên tố đất. Họ chủ yếu thu thập nguyên liệu, chế tạo và chiến đấu với heavy amor. Với khả năng cùng sức mạnh vật lý tuyệt với có thể làm họ bất bại trước nhiều kẻ thù.
    race dwarf